Từ vựng tiếng Trung
huí*shōu回
收
Nghĩa tiếng Việt
tái chế
2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
回
Bộ: 囗 (vây quanh)
6 nét
收
Bộ: 攵 (đánh, đập)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '回' có bộ '囗', thể hiện ý nghĩa bao quanh, quay lại.
- Chữ '收' có bộ '攵', liên quan đến hành động, điều khiển, thu nhận.
→ Kết hợp lại, '回收' có nghĩa là thu nhận lại, tái chế.
Từ ghép thông dụng
回收
tái chế
回收站
trạm tái chế
回收利用
tái sử dụng