Từ vựng tiếng Trung
shōu*jù

Nghĩa tiếng Việt

biên lai

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ, hành động)

6 nét

Bộ: (bàn tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: biên lai

Câu ví dụ

  • 这是收据Zhè shì 收据 thanh 4

    Đây là biên lai

  • 我喜欢收据Wǒ xǐhuān 收据 thanh 3

    Tôi thích 收据

  • 有收据Yǒu 收据 thanh 3

    Có 收据

  • 没有收据Méiyǒu 收据 thanh 2

    Không có 收据

Kết hợp thường gặp

  • 很收据很 收据 thanh 5

    很 收据

  • 非常收据非常 收据 thanh 5

    非常 收据

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.