Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shuāi*jiāo摔

Nghĩa tiếng Việt

vấp ngã, ngã (hoặc: môn đấu vật)

Âm Hán Việt

suất giao

2 chữ28 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói ngã một cái phải chèn số từ vào giữa thành suất nhất giao

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

suất giao

Từng chữ

  • 摔suấtvứt xuống đất, quẳng đi
  • 跤giaongã

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa thường: vấp ngã. Nghĩa chuyên môn: môn thể thao đấu vật.

Câu ví dụ

  • 小Xiǎo thanh 3心xīn thanh 1摔shuāi thanh 1跤jiāo thanh 1

    Cẩn thận ngã

  • 他Tā thanh 1摔shuāi thanh 1跤jiāo thanh 1受shòu thanh 4伤shāng thanh 1了le thanh 5

    Hắn ngã bị thương

  • 中Zhōng thanh 1国guó thanh 2式shì thanh 4摔shuāi thanh 1跤jiāo thanh 1

    Đấu vật kiểu Trung Quốc

Kết hợp thường gặp

  • 摔shuāi thanh 1跤jiāo thanh 1比bǐ thanh 3赛sài thanh 4

    giải đấu vật

  • 摔shuāi thanh 1倒dǎo thanh 3在zài thanh 4地dì thanh 4

    ngã xuống đất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.