Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi cần cảnh giác, phòng tránh nguy cơ.
Câu ví dụ
- 要提防小偷
Cần đề phòng trộm.
- 提防被骗
phòng bị bị lừa.
- 提防着点
cẩn thận một chút.
- 需要提防
cần đề phòng
Kết hợp thường gặp
- 提防小偷
đề phòng trộm
- 小心提防
cẩn thận đề phòng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.