Từ vựng tiếng Trung
dī*fang

Nghĩa tiếng Việt

phòng bị, đề phòng, cẩn thận

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (đống đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi cần cảnh giác, phòng tránh nguy cơ.

Câu ví dụ

  • 要提防小偷Yào tífáng xiǎotōu thanh 4

    Cần đề phòng trộm.

  • 提防被骗tífáng bèipiàn thanh 2

    phòng bị bị lừa.

  • 提防着点tífángzhe diǎn thanh 2

    cẩn thận một chút.

  • 需要提防xūyào tífáng thanh 1

    cần đề phòng

Kết hợp thường gặp

  • 提防小偷tífáng xiǎotōu thanh 2

    đề phòng trộm

  • 小心提防xiǎoxīn tífáng thanh 3

    cẩn thận đề phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.