Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tí*bá

Nghĩa tiếng Việt

thăng chức

Âm Hán Việt

đề bạt

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là người được thăng chức, thường do cấp trên thực hiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề bạt

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • bạtcạy, nạy, đẩy, gảy; nhổ (cây); rút ra; đề bạt (chọn lấy một người)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • biǎo thanh 3xiàn thanh 4yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5yuán thanh 2gōng thanh 1hěn thanh 3róng thanh 2 thanh 4huò thanh 4 thanh 2 thanh 2 thanh 2

    Nhân viên có biểu hiện xuất sắc rất dễ được đề bạt.

  • lǎo thanh 3bǎn thanh 3jué thanh 2dìng thanh 4 thanh 2 thanh 2 thanh 1wéi thanh 2xiāo thanh 1shòu thanh 4 thanh 4jīng thanh 1 thanh 3

    Sếp quyết định đề bạt anh ấy làm trưởng phòng kinh doanh.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4gōng thanh 1zuò thanh 4chū thanh 1 thanh 4ér thanh 2bèi thanh 4 thanh 4 thanh 2 thanh 2 thanh 2

    Anh ấy được đề bạt đặc cách vì công việc xuất sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.