Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tí*xīn
diào*dǎn

Nghĩa tiếng Việt

thót tim, lo âu, sợ hãi

Âm Hán Việt

đề tâm điếu đảm

4 chữ31 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để miêu tả tâm trạng lo lắng, sợ hãi tột độ trước một mối nguy hiểm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề tâm điếu đảm

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • tâmlòng; tim
  • điếuviếng người chết; treo ngược
  • đảmquả mật

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ rất phổ biến, chỉ trạng thái lo âu, sợ hãi tột độ. Syn: 忐忑不安 (bồn chồn không yên).

Câu ví dụ

  • 这几天我一直提心吊胆Zhè jǐ tiān wǒ yīzhí tíxīndiàodǎn thanh 4

    Những ngày này tôi luôn lo âu

  • 别让他提心吊胆了Bié ràng tā tíxīndiàodǎn le thanh 2

    Đừng làm anh ấy lo lắng nữa

  • 等待结果时提心吊胆Děngdài jiéguǒ shí tíxīndiàodǎn thanh 3

    Khi chờ kết quả thì thót tim

  • 她提心吊胆地打开了门Tā tíxīndiàodǎn de dǎkāile mén thanh 1

    Cô ấy thót tim mà mở cửa

Kết hợp thường gặp

  • 让人提心吊胆ràng rén tíxīndiàodǎn thanh 4

    khiến người khác lo âu

  • 一直提心吊胆yīzhí tíxīndiàodǎn thanh 1

    luôn lo âu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.