Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tí*gōng

Nghĩa tiếng Việt

cung cấp, đưa ra, mang lại

Âm Hán Việt

đề cung

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với tân ngữ chỉ dịch vụ, cơ hội, thông tin hoặc phương tiện giúp đỡ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề cung

Từng chữ

  • đềnắm lấy; mang; nhấc lên
  • cungcung cấp; tặng; lời khai, khẩu cung

Tầng từ vựng

提 (đề) nghĩa là giơ ra, đưa ra; 供 (cung) nghĩa là cung cấp, dâng lên. 提供 là mang lại hoặc cung cấp cái gì đó cho người khác.

Câu ví dụ

  • 公司提供免费午餐。Gōngsī tígōng miǎnfèi wǔcān. thanh 1

    Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí.

  • 请提供更多信息。Qǐng tígōng gèng duō xìnxī. thanh 3

    Vui lòng cung cấp thêm thông tin.

  • 银行提供各种服务。Yínháng tígōng gè zhǒng fúwù. thanh 2

    Ngân hàng cung cấp nhiều dịch vụ.

Kết hợp thường gặp

  • 提供帮助tígōng bāngzhù thanh 2

    cung cấp sự giúp đỡ

  • 提供服务tígōng fúwù thanh 2

    cung cấp dịch vụ

  • 提供机会tígōng jīhuì thanh 2

    cung cấp cơ hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.