Từ vựng tiếng Trung
cuò*shī

Nghĩa tiếng Việt

biện pháp

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (phương hướng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: biện pháp

Câu ví dụ

  • 这是措施Zhè shì 措施 thanh 4

    Đây là biện pháp

  • 我喜欢措施Wǒ xǐhuān 措施 thanh 3

    Tôi thích 措施

  • 措施很重要措施 hěn zhòngyào thanh 5

    措施 rất quan trọng

  • 没有措施Méiyǒu 措施 thanh 2

    Không có 措施

Kết hợp thường gặp

  • 很措施hěn 措施 thanh 3

    rất biện pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.