Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cuò*shī

Nghĩa tiếng Việt

biện pháp

Âm Hán Việt

thố thi, thí

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (phương hướng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như áp dụng, thực hiện hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thố thi, thí

Từng chữ

  • thốthi thố ra; bãi bỏ; bắt tay vào làm, lo liệu
  • thi, thíthực hiện, tiến hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: biện pháp

Câu ví dụ

  • zhèng thanh 4 thanh 3cǎi thanh 3 thanh 3le thanh 5yán thanh 2 thanh 2de thanh 5huán thanh 2bǎo thanh 3cuò thanh 4shī thanh 1

    Chính phủ đã áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường nghiêm ngặt.

  • wèi thanh 4le thanh 5fáng thanh 2zhǐ thanh 3shì thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 1zuò thanh 4hǎo thanh 3ān thanh 1quán thanh 2cuò thanh 4shī thanh 1

    Để phòng ngừa tai nạn, phải làm tốt các biện pháp an toàn.

  • zhè thanh 4xiē thanh 1yìng thanh 4duì thanh 4cuò thanh 4shī thanh 1 thanh 3 thanh 2le thanh 5míng thanh 2xiǎn thanh 3de thanh 5xiào thanh 4guǒ thanh 3

    Những biện pháp ứng phó này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.