Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎn'gài掩

Nghĩa tiếng Việt

che giấu

Âm Hán Việt

yểm cái

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 皿 (bát, đĩa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là danh từ trừu tượng như sự thật, khuyết điểm hoặc danh từ cụ thể như tuyết, bụi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

yểm cái

Từng chữ

  • 掩yểmche chở
  • 盖cáiche, đậy, trùm lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4雪xuě thanh 3掩yǎn thanh 3盖gài thanh 4了le thanh 5地dì thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3足zú thanh 2迹jì thanh 4。

    Tuyết lớn đã che phủ mọi dấu chân trên mặt đất.

  • 谎huǎng thanh 3言yán thanh 2是shì thanh 4无wú thanh 2法fǎ thanh 3掩yǎn thanh 3盖gài thanh 4事shì thanh 4实shí thanh 2真zhēn thanh 1相xiàng thanh 4的de thanh 5。

    Lời nói dối không thể che đậy được sự thật.

  • 他tā thanh 1试shì thanh 4图tú thanh 2用yòng thanh 4笑xiào thanh 4容róng thanh 2来lái thanh 2掩yǎn thanh 3盖gài thanh 4内nèi thanh 4心xīn thanh 1的de thanh 5悲bēi thanh 1伤shāng thanh 1。

    Anh ấy cố gắng dùng nụ cười để che giấu nỗi buồn trong lòng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.