Từ vựng tiếng Trung
tuī*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

tiếp thị, chào hàng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ hành động bán hàng (thường là chủ động tìm khách hàng). Có thể mang sắc thái tiêu cực (quấy rầy) hoặc tích cực (năng động kinh doanh).

Câu ví dụ

  • 他在推销新产品。 thanh 5
  • 我不喜欢被人推销东西。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 推销产品 thanh 5
  • 电话推销 thanh 5
  • 推销员 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.