Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī*cí推

Nghĩa tiếng Việt

từ chối

Âm Hán Việt

thôi từ

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng khi từ chối một cách lịch sự các yêu cầu, lời mời hoặc sự bổ nhiệm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thôi từ

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 辞từnói ra thành văn; từ biệt; từ chối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: từ chối

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1委wěi thanh 3婉wǎn thanh 3地de thanh 5推tuī thanh 1辞cí thanh 2了le thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5的de thanh 5宴yàn thanh 4会huì thanh 4邀yāo thanh 1请qǐng thanh 3。

    Anh ấy đã từ chối khéo lời mời dự tiệc của người bạn.

  • 既jì thanh 4然rán thanh 2大dà thanh 4家jiā thanh 1这zhè thanh 4么me thanh 5热rè thanh 4情qíng thanh 2,我wǒ thanh 3就jiù thanh 4不bù thanh 4推tuī thanh 1辞cí thanh 2了le thanh 5。

    Đã là mọi người nhiệt tình như vậy, tôi xin phép không từ chối nữa.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4艰jiān thanh 1巨jù thanh 4的de thanh 5任rèn thanh 4务wu thanh 5,他tā thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3推tuī thanh 1辞cí thanh 2。

    Đối mặt với nhiệm vụ gian khổ này, anh ấy đã không từ chối.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.