Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tuī*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

đề nghị

Âm Hán Việt

thôi tiến

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc giới thiệu ai đó làm việc gì hoặc giới thiệu sản phẩm cho khách hàng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thôi tiến

Từng chữ

  • thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • tiếnhai lần; tiến cử; cỏ cho súc vật; chiếu cói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đề nghị

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3shī thanh 1gěi thanh 3 thanh 3tuī thanh 1jiàn thanh 4le thanh 5 thanh 4běn thanh 3hěn thanh 3yǒu thanh 3yòng thanh 4de thanh 5shū thanh 1

    Giáo viên đã giới thiệu cho tôi một cuốn sách rất hữu ích.

  • thanh 3néng thanh 2tuī thanh 1jiàn thanh 4 thanh 3 thanh 4dāng thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 4jǐng thanh 3diǎn thanh 3ma thanh 5

    Bạn có thể giới thiệu một vài địa điểm du lịch đặc sắc ở địa phương không?

  • jīng thanh 1 thanh 3tuī thanh 1jiàn thanh 4 thanh 1dān thanh 1rèn thanh 4zhè thanh 4 thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4de thanh 5zhǔ thanh 3guǎn thanh 3

    Giám đốc đề cử anh ấy đảm nhận vị trí quản lý của dự án này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.