Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiē*bān

Nghĩa tiếng Việt

nhận ca, tiếp quản (làm việc kế tiếp người khác)

Âm Hán Việt

tiếp ban

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (vua, ngọc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn mang tân ngữ chỉ người tiền nhiệm phải dùng cấu trúc giới từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiếp ban

Từng chữ

  • tiếptiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
  • banlớp học; ca làm việc, buổi làm việc; toán, tốp, đoàn; gánh hát, ban nhạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong công việc theo ca (bệnh viện, nhà máy) hoặc khi nói về người kế thừa.

Câu ví dụ

  • thanh 3míng thanh 2tiān thanh 1zǎo thanh 3shàng thanh 4jiē thanh 1bān thanh 1

    Ngày mai tôi nhận ca sáng

  • thanh 4shì thanh 4zhǔn thanh 3shí thanh 2jiē thanh 1bān thanh 1

    Y tá đúng giờ nhận ca

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4péi thanh 2yǎng thanh 3jiē thanh 1bān thanh 1rén thanh 2

    Chúng ta cần đào tạo người kế nghiệp

Kết hợp thường gặp

  • jiē thanh 1bān thanh 1rén thanh 2

    người kế nghiệp

  • zhǔn thanh 3shí thanh 2jiē thanh 1bān thanh 1

    đúng giờ nhận ca

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.