Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pái*chì

Nghĩa tiếng Việt

loại trừ

Âm Hán Việt

bài xích

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (cái búa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc ý kiến, tư tưởng bị gạt bỏ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài xích

Từng chữ

  • bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
  • xíchbác bỏ, bài xích, ruồng đuổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2pái thanh 2chì thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 3 thanh 4jiàn thanh 4 thanh 4tóng thanh 2de thanh 5rén. thanh 2

    Chúng ta không thể bài xích những người có ý kiến khác với mình.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1yào thanh 4méi thanh 2yǒu thanh 3chǎn thanh 3shēng thanh 1míng thanh 2xiǎn thanh 3de thanh 5pái thanh 2chì thanh 4fǎn thanh 3yìng. thanh 4

    Loại thuốc mới này không tạo ra phản ứng đào thải rõ rệt.

  • thanh 1yīn thanh 1wèi thanh 4xìng thanh 4 thanh 2 thanh 1 thanh 4ér thanh 2shòu thanh 4dào thanh 4 thanh 4jiā thanh 1de thanh 5pái thanh 2chì. thanh 4

    Anh ấy bị mọi người cô lập vì tính cách cô độc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.