Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hàn*wèi捍

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ

Âm Hán Việt

hãn vệ

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 卩 (đứng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang các tân ngữ trang trọng như chủ quyền, tôn nghiêm, chân lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hãn vệ

Từng chữ

  • 捍hãngiữ gìn
  • 卫vệbảo vệ, phòng giữ; nước Vệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 战zhàn thanh 4士shì thanh 4们men thanh 5用yòng thanh 4生shēng thanh 1命mìng thanh 4捍hàn thanh 4卫wèi thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5领lǐng thanh 3土tǔ. thanh 3。

    Các chiến sĩ dùng mạng sống để bảo vệ lãnh thổ của đất nước.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1捍hàn thanh 4卫wèi thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5合hé thanh 2法fǎ thanh 3权quán thanh 2益yì. thanh 4。

    Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của chính mình.

  • 法fǎ thanh 3律lǜ thanh 4是shì thanh 4捍hàn thanh 4卫wèi thanh 4正zhèng thanh 4义yì thanh 4的de thanh 5武wǔ thanh 3器qì. thanh 4。

    Pháp luật là vũ khí để bảo vệ công lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.