Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa按说 là phó từ/cụm liên kết đứng đầu câu; thường đi kèm với 应该 hoặc không và vế sau thường dùng 但是/却 để nêu tình huống trái ngược.
Câu ví dụ
- 按说他应该早到了,不知道为什么还没来。
Theo lý mà nói, lẽ ra anh ấy đã đến từ sớm, không biết tại sao vẫn chưa thấy.
- 按说这件事不难,但他偏偏失败了。
Đáng lẽ việc này không khó, nhưng anh ta lại thất bại.
- 按说我们不该这么做,但形势所迫。
Theo lý thường, chúng ta không nên làm vậy, nhưng tình thế bắt buộc.
- 按说这道题不会错,我再检查一遍。
Đáng ra bài này không sai, để tôi kiểm tra lại một lần nữa.
Kết hợp thường gặp
- 按说应该
đáng lẽ ra phải...
- 按说不该
theo lý mà xét thì không nên
- 按理说
nói theo lý (biến thể cùng nghĩa)
- 按说来讲
mà nói thì...
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.