Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jū*shù拘

Nghĩa tiếng Việt

bị ràng buộc

Âm Hán Việt

câu thúc

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

9 nét

Bộ: 木 (gỗ, cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả trạng thái e dè, thiếu tự nhiên của con người trong giao tiếp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

câu thúc

Từng chữ

  • 拘câucâu nệ, hay tin nhảm
  • 束thúcbó, buộc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4生shēng thanh 1人rén thanh 2面miàn thanh 4前qián thanh 2他tā thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3拘jū thanh 1束shù. thanh 4。

    Trước mặt người lạ anh ấy cảm thấy rất gò bó.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1别bié thanh 2拘jū thanh 1束shù, thanh 4,随suí thanh 2便biàn thanh 4吃chī thanh 1吧ba. thanh 5。

    Mọi người đừng khách sáo, cứ ăn tự nhiên đi.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3家jiā thanh 1庭tíng thanh 2环huán thanh 2境jìng thanh 4让ràng thanh 4人rén thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4拘jū thanh 1束shù. thanh 4。

    Môi trường gia đình kiểu này khiến người ta cảm thấy gò bó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.