Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
compound-phonetic担当 (dāndāng) là động từ có nghĩa là 'đảm nhận, gánh vác, chịu trách nhiệm'. 担 (đảm) mang nghĩa 'mang, vác', 当 (đang/đương) mang nghĩa 'xứng đáng, chịu đựng được'. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh công việc, trách nhiệm để chỉ việc chủ động nhận và hoàn thành nhiệm vụ.
Câu ví dụ
- 他敢于担当重任
Anh ấy dám đảm nhận trách nhiệm nặng nề
- 领导要有担当精神
Người lãnh đạo cần có tinh thần trách nhiệm
- 我们都应该为社会担当一份责任
Chúng ta đều nên gánh vác một phần trách nhiệm cho xã hội
Kết hợp thường gặp
- 担当责任
chịu trách nhiệm
- 担当重任
đảm nhận trọng trách
- 勇于担当
dám đảm nhận
- 担当精神
tinh thần trách nhiệm
- 敢于担当
dám gánh vác
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.