Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong công việc, y tế - báo cáo chi phí để được hoàn tiền.
Câu ví dụ
- 差旅费可以报销
Chi phí công tác có thể được报销
- 去财务报销
Đến kế toán报销
- 报销单
Giấy báo cáo chi phí
- 不能报销
Không thể报销
- 全额报销
Báo cáo toàn bộ
Kết hợp thường gặp
- 差旅报销
báo cáo chi phí công tác
- 医疗报销
bảo hiểm y tế
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.