Từ vựng tiếng Trung
kàng*zhēng

Nghĩa tiếng Việt

đấu tranh, chống đối, kháng cự

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi đấu tranh chống lại bất công, áp bức.

Câu ví dụ

  • 为权利抗争Wèi quánlì kàngzhēng thanh 4

    đấu tranh vì quyền lợi.

  • 顽强抗争wánqiáng kàngzhēng thanh 2

    đấu tranh kiên cường.

  • 抗争到底kàngzhēng dàodǐ thanh 4

    đấu tranh đến cùng.

  • 不屈的抗争bùqū de kàngzhēng thanh 4

    cuộc đấu tranh không khuất

Kết hợp thường gặp

  • 不屈抗争bùqū kàngzhēng thanh 4

    đấu tranh không khuất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.