Từ vựng tiếng Trung
bǎ把
Nghĩa tiếng Việt
cầm, nắm; giới từ (trong cấu trúc 把字句); lượng từ
1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
động từ / giới từ / lượng từ把 là từ rất đa dụng: (1) Động từ: cầm, nắm; (2) Giới từ trong 把字句: kéo tân ngữ lên trước động từ; (3) Lượng từ: 一把椅子 (một cái ghế), 一把刀 (một con dao).
Câu ví dụ
- 请把门关上。
- 我一把抓住了他。
Kết hợp thường gặp
- 一把
- 把手
Từ khác chứa "把"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.