Từ vựng tiếng Trung
chéng*bàn

Nghĩa tiếng Việt

chấp hành, tổ chức

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (sức mạnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

Dùng khi đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện một công việc.

Câu ví dụ

  • 承办会议Chéngbàn huìyì thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 承办单位 thanh 5
  • 承办业务 thanh 5
  • 承办案件 thanh 5
  • 承办商 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.