Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kuò*dà

Nghĩa tiếng Việt

khuếch + đại (mở rộng)

Âm Hán Việt

khuếch đại

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như 影响 (ảnh hưởng), 规模 (quy mô), 范围 (phạm vi)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuếch đại

Từng chữ

  • khuếchmở rộng ra, nới rộng
  • đạito, lớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4jìn thanh 4 thanh 2 thanh 4kuò thanh 4 thanh 4shēng thanh 1chǎn thanh 3guī thanh 1mó. thanh 2

    Chúng ta cần phải mở rộng hơn nữa quy mô sản xuất.

  • thanh 2shū thanh 1 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3men thanh 5kuò thanh 4 thanh 4zhī thanh 1shi thanh 5miàn. thanh 4

    Đọc sách có thể giúp chúng ta mở rộng phạm vi kiến thức.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1chāo thanh 1shì thanh 4zhèng thanh 4zài thanh 4kuò thanh 4 thanh 4 thanh 1de thanh 5yíng thanh 2 thanh 4miàn thanh 4jī. thanh 1

    Siêu thị này đang mở rộng diện tích kinh doanh của nó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.