Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
zhí*yì

Nghĩa tiếng Việt

cố tình, nhất quyết, kiên quyết

Âm Hán Việt

chấp ý

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị sự kiên quyết làm theo ý mình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

chấp ý

Từng chữ

  • chấpcầm, giữ; thi hành, thực hiện
  • ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi ai đó kiên quyết làm gì đó theo ý mình.

Câu ví dụ

  • 他执意要走Tā zhíyì yào zǒu thanh 1

    Anh ấy nhất quyết muốn đi.

  • 执意不改zhíyì bù gǎi thanh 2

    kiên quyết không thay đổi.

  • 执意拒绝zhíyì jùjué thanh 2

    nhất quyết từ chối.

  • 执意坚持zhíyì jiānchí thanh 2

    kiên quyết kiên trì

Kết hợp thường gặp

  • 执意要走zhíyì yào zǒu thanh 2

    nhất quyết muốn đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.