Từ vựng tiếng Trung
zhí*zhuó执
着
Nghĩa tiếng Việt
kiên trì
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
执
Bộ: 扌 (tay)
6 nét
着
Bộ: 目 (mắt)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '执' có bộ '扌' chỉ tay, thể hiện hành động cầm nắm.
- Chữ '着' có bộ '目' chỉ mắt, thể hiện sự chú ý hoặc trạng thái.
→ Cả cụm '执着' mang nghĩa sự kiên trì, bám chặt vào điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
执着
kiên trì
执笔
cầm bút
坚执
kiên định