Từ vựng tiếng Trung
zhí*yì

Nghĩa tiếng Việt

nhất quyết

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '执' có bộ thủ '扌' (tay) kết hợp với chữ '丸' biểu thị hành động cầm nắm, giữ chặt.
  • Chữ '意' có bộ '心' (tâm) kết hợp với các yếu tố khác như '音' (âm thanh) và '立' (đứng) biểu thị ý nghĩa của ý định, tư tưởng.

Từ '执意' có nghĩa là quyết tâm, kiên định với ý định hay quyết định của mình.

Từ ghép thông dụng

zhí

kiên quyết, quyết tâm

zhízhuó

kiên trì, bám sát

jiānchí

duy trì, kiên trì