Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'打' ở đây có nghĩa là 'gọi' hoặc 'bắt'. Chỉ hành động sử dụng taxi, không phải lái xe.
Câu ví dụ
- 我们去打车吧。
- 打车很贵。
- 在哪里可以打车?
Kết hợp thường gặp
- 打车去
- 打车费
- 打不到车
- 打车软件
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.