Từ vựng tiếng Trung
dǎ*diàn*huà

Nghĩa tiếng Việt

gọi điện thoại, gọi vào số máy

3 chữ18 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ ghép, 打 ở đây không có nghĩa 'đánh' mà là động từ phụ thuộc dùng cho nhiều hoạt động (打球, 打车, 打电话).

Câu ví dụ

  • 我给他打电话Wǒ gěi tā dǎ diànhuà thanh 3

    Tôi gọi điện thoại cho anh ấy

  • 请给我打电话Qǐng gěi wǒ dǎ diànhuà thanh 3

    Làm ơn gọi điện cho tôi

  • 别打电话了Bié dǎ diànhuà le thanh 2

    Đừng gọi điện thoại nữa

  • 你可以打电话给我Nǐ kěyǐ dǎ diànhuà gěi wǒ thanh 3

    Bạn có thể gọi điện thoại cho tôi

Kết hợp thường gặp

  • 给某人打电话gěi mǒurén dǎ diànhuà thanh 3

    gọi điện thoại cho ai

  • 正在打电话zhèngzài dǎ diànhuà thanh 4

    đang gọi điện thoại

  • 不能打电话bùnéng dǎ diànhuà thanh 4

    không thể gọi điện thoại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.