Từ vựng tiếng Trung
shǒu*dòng

Nghĩa tiếng Việt

Thủ động — thao tác bằng tay, vận hành thủ công (đối lập với tự động). Dùng trong kỹ thuật, máy móc và tin học.

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Existingmeaning 「chuyển động tay」 không tự nhiên; nghĩa đúng là 「thủ công, bằng tay」 đối lập với 自动 (tự động).

Câu ví dụ

  • 这台机器支持手动和自动两种模式。Zhè tái jīqì zhīchí shǒudòng hé zìdòng liǎng zhǒng móshì. thanh 4

    Máy này hỗ trợ hai chế độ thủ công và tự động.

  • 系统崩溃后需要手动重启。Xìtǒng bēngkuì hòu xūyào shǒudòng chóngqǐ. thanh 4

    Sau khi hệ thống sụp đổ cần khởi động lại thủ công.

  • 他更喜欢开手动挡的汽车。Tā gèng xǐhuān kāi shǒudòng dǎng de qìchē. thanh 1

    Anh ấy thích lái xe số sàn hơn.

  • 请手动输入验证码。Qǐng shǒudòng shūrù yànzhèngmǎ. thanh 3

    Vui lòng nhập mã xác nhận thủ công.

Kết hợp thường gặp

  • 手动挡shǒudòng dǎng thanh 3

    số sàn (hộp số thủ công)

  • 手动操作shǒudòng cāozuò thanh 3

    thao tác thủ công

  • 手动模式shǒudòng móshì thanh 3

    chế độ thủ công

  • 手动调节shǒudòng tiáojié thanh 3

    điều chỉnh thủ công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.