Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ để diễn tả sự xúc động sâu sắc kèm theo tiếng thở dài trước một sự việc
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
cảm khái
Từng chữ
- 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
- 慨kháitức giận, căm phẫn; than thở; hào hiệp, khảng khái
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSâu lắng và hồi tưởng hơn 感叹; 感慨万千 là cụm cực kỳ phổ biến; dùng khi hồi ký quá khứ hoặc chiêm nghiệm cuộc đời.
Câu ví dụ
- 回到故乡,他不禁百感交集,深深感慨。
Trở về quê hương, anh ấy không khỏi trăm mối cảm xúc dâng trào, bùi ngùi sâu sắc.
- 她感慨时代变化之快,令人难以适应。
Cô ấy bùi ngùi trước sự thay đổi quá nhanh của thời đại, khó lòng thích nghi.
- 看着老照片,他感慨万千,沉默了许久。
Nhìn những tấm ảnh cũ, anh ấy bùi ngùi nghìn mối cảm xúc, im lặng rất lâu.
- 他感慨地说:'青春真的回不去了。'
Anh ấy bùi ngùi nói: 「Tuổi trẻ thật sự không quay lại được nữa.」
Kết hợp thường gặp
- 感慨万千
bùi ngùi nghìn mối cảm xúc
- 不禁感慨
không khỏi bùi ngùi
- 感慨地说
bùi ngùi nói
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.