Từ vựng tiếng Trung
yú*kuài

Nghĩa tiếng Việt

vui vẻ, dễ chịu, hạnh phúc (du-khoái: tâm trạng vui tươi)

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ tâm (trái tim, tâm trí))

12 nét

Bộ: (bộ tâm (trái tim, tâm trí))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

愉快 mang sắc thái tích cực, nhẹ nhàng. Tương tự 高兴 (vui, phấn khích) nhưng 愉快 kéo dài hơn, yên tĩnh hơn; 开心 (vui lòng) thông dụng hơn trong văn nói. 愉快 thường dùng khi chúc mừng (祝你愉快).

Câu ví dụ

  • 祝你有个愉快的周末Zhù nǐ yǒu gè yúkuài de zhōumò thanh 4

    Chúc bạn có một cuối tuần vui vẻ

  • 这次旅行让我感到非常愉快Zhè cì lǚxíng ràng wǒ gǎndào fēicháng yúkuài thanh 4

    Chuyến đi này khiến tôi cảm thấy rất vui vẻ

  • 在愉快的气氛中,大家畅所欲言Zài yúkuài de qìfēn zhōng, dàjiā chàng suǒ yù yán thanh 4

    Trong bầu không khí vui vẻ, mọi người nói chuyện thoải mái

  • 愉快的心情有助于工作效率Yúkuài de xīnqíng yǒuzhù yú gōngzuò xiàolǜ thanh 2

    Tâm trạng vui vẻ giúp nâng cao hiệu quả làm việc

Kết hợp thường gặp

  • 愉快地yúkuài de thanh 2

    một cách vui vẻ

  • 心情愉快xīnqíng yúkuài thanh 1

    tâm trạng vui vẻ

  • 愉快的经历yúkuài de jīnglì thanh 2

    trải nghiệm vui vẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.