Từ vựng tiếng Trung
chéng*fá

Nghĩa tiếng Việt

trừng phạt, hình phạt

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

12 nét

Bộ: (lưới)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hình phạt, trừng trị trong pháp luật, giáo dục.

Câu ví dụ

  • 违反规则要受到惩罚Wéifǎn guīzé yào shòudào chéngfá thanh 2

    Vi phạm quy tắc sẽ bị trừng phạt

  • 惩罚坏人Chéngfá huàirén thanh 2

    Trừng phạt kẻ xấu

  • 这个惩罚太重了Zhège chéngfá tài zhòng le thanh 4

    Hình phạt này quá nặng

  • 法律惩罚犯罪Fǎlǜ chéngfá fànzuì thanh 3

    Pháp luật trừng phạt tội phạm

  • 自我惩罚zìwǒ chéngfá thanh 4

    trừng phạt bản thân

Kết hợp thường gặp

  • 受到惩罚shòudào chéngfá thanh 4

    bị trừng phạt

  • 严厉惩罚yánlì chéngfá thanh 2

    trừng phạt nghiêm khắc

  • 惩罚机制chéngfá jīzhì thanh 2

    cơ chế trừng phạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.