Từ vựng tiếng Trung
qià*dàng

Nghĩa tiếng Việt

thích hợp, đúng lúc

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (mũi heo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

恰当 chỉ cái gì vừa đúng, phù hợp, thường dùng miêu tả lời nói, hành động, hoặc thời điểm.

Câu ví dụ

  • 用词恰当yòngcí qiàdàng thanh 4

    Dùng từ thích hợp

  • 时机恰当shíjī qiàdàng thanh 2

    Thời điểm thích hợp

  • 他的回答很恰当Tā de huídá hěn qiàdàng thanh 1

    Câu trả lời của anh ấy rất phù hợp

Kết hợp thường gặp

  • 措辞恰当cuòcí qiàdàng thanh 4

    lời nói phù hợp

  • 恰当的建议qiàdàng de jiànyì thanh 4

    đề nghị phù hợp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.