Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǒngxuánfúkēlìwù

Nghĩa tiếng Việt

tổng bụi lơ lửng

Âm Hán Việt

tổng huyền phù khoả lạp vật

6 chữ63 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

9 nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

14 nét

Bộ: (gạo; mét (đơn vị đo chiều dài))

11 nét

Bộ: (con trâu; sao Ngưu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ môi trường chỉ các hạt bụi trong không khí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng huyền phù khoả lạp vật

Từng chữ

  • tổngtổng quát, thâu tóm; chung, toàn bộ; buộc túm lại
  • huyềncòn lại, tồn lại; sai, cách biệt; treo lên
  • phùnổi
  • khoảhột, viên
  • lạphạt gạo, hạt thóc
  • vậtcon vật; đồ vật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.