Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zǒngchǎnzhí

Nghĩa tiếng Việt

tổng giá trị sản xuất

Âm Hán Việt

tổng sản trị

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường được dùng trong các báo cáo kinh tế để chỉ tổng lượng sản phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng sản trị

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 产sảnsinh đẻ
  • 值trịtrị giá, đáng giá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 工业总产值增长了百分之十。gōngyè zǒngchǎnzhí zēngzhǎngle bǎifēnzhīshí thanh 1

    Tổng giá trị sản xuất công nghiệp đã tăng mười phần trăm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.