Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Từ này thường được dùng trong các báo cáo kinh tế để chỉ tổng lượng sản phẩm
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tổng sản trị
Từng chữ
- 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
- 产sảnsinh đẻ
- 值trịtrị giá, đáng giá
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 工业总产值增长了百分之十。
Tổng giá trị sản xuất công nghiệp đã tăng mười phần trăm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.