Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jí*yú

Nghĩa tiếng Việt

nôn nóng, vội vàng

Âm Hán Việt

cấp vu

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng trước một động từ khác để biểu thị sự nôn nóng, vội vàng muốn thực hiện hành động đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cấp vu

Từng chữ

  • cấpvội vàng, kíp, nóng nảy
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để diễn tả tâm trạng nôn nóng, vội vàng. Thường đi kèm với động từ phía sau như 想要, 知道, 做.

Câu ví dụ

  • 他急于想知道结果Tā jíyú xiǎng zhīdào jiéguǒ thanh 1

    Anh ấy nôn nóng muốn biết kết quả

  • 不要急于做决定Bùyào jíyú zuò juédìng thanh 4

    Đừng nôn nóng ra quyết định

  • 大家都急于看到变化Dàjiā dōu jíyú kàndào biànhuà thanh 4

    Mọi người đều nôn nóng thấy sự thay đổi

  • 急于成功反而会失败Jíyú chénggōng fǎn'ér huì shībài thanh 2

    Nôn nóng thành công lại dễ thất bại

Kết hợp thường gặp

  • 急于求成jíyú qiúchéng thanh 2

    nôn nóng muốn thành công

  • 急于想要jíyú xiǎng yào thanh 2

    nôn nóng muốn

  • 急于表达jíyú biǎodá thanh 2

    nôn nóng biểu đạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.