Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữ急于求成 là thành ngữ, chỉ thái độ nôn nóng muốn đạt kết quả nhanh chóng, thường mang khuyên nghị hãy kiên nhẫn.
Câu ví dụ
- 不要急于求成
Đừng nôn nóng muốn thành công
- 急于求成会失败
Nôn nóng muốn thành công sẽ thất bại
- 他太急于求成了
Anh ấy quá nôn nóng thành công
Kết hợp thường gặp
- 不急于求成
không nôn nóng thành công
- 过于急于求成
quá nôn nóng thành công
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.