Từ vựng tiếng Trung
sī*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

tư sách (suy nghĩ sâu, tìm tòi, truy cứu bằng tư duy); mức độ suy nghĩ cao hơn 想 và 思考, mang ý lần theo từng đầu mối trong đầu

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

9 nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

思索 mang ý chủ động, kiên trì đi tìm câu trả lời. Thường đi kèm trạng từ thời gian (良久, 反复). Trang trọng hơn 想 nhưng ít hình thức hơn 深思.

Câu ví dụ

  • 他低头思索了很久Tā dītóu sīsuǒ le hěn jiǔ thanh 1

    Anh ấy cúi đầu suy nghĩ rất lâu

  • 这个问题值得我们认真思索Zhège wèntí zhídé wǒmen rènzhēn sīsuǒ thanh 4

    Vấn đề này đáng để chúng ta suy ngẫm kỹ lưỡng

  • 经过反复思索,他终于找到了答案Jīngguò fǎnfù sīsuǒ, tā zhōngyú zhǎodào le dá'àn thanh 1

    Sau nhiều lần suy tư, cuối cùng anh ấy đã tìm ra câu trả lời

  • 面对这道难题,我思索良久Miànduì zhè dào nántí, wǒ sīsuǒ liángjǐu thanh 4

    Đối mặt với bài toán khó này, tôi suy nghĩ rất lâu

Kết hợp thường gặp

  • 反复思索fǎnfù sīsuǒ thanh 3

    suy nghĩ đi suy nghĩ lại

  • 深思熟虑shēnsī shúlǜ thanh 1

    suy nghĩ chín chắn (cùng trường nghĩa)

  • 思索良久sīsuǒ liángjǐu thanh 1

    suy nghĩ rất lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.