Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Hoài-báo' mang sắc thái ấm áp, che chở. Có thể dùng ẩn dụ (vào lòng thiên nhiên).
Câu ví dụ
- 投入大自然的怀抱
Hòa mình vào thiên nhiên
- 在母亲的怀抱中长大
Lớn lên trong vòng tay mẹ
- 温暖的怀抱
Vòng tay ấm áp
Kết hợp thường gặp
- 怀抱中
trong vòng tay
- 投入怀抱
hòa mình vào
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.