Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
xīn心
li里

Nghĩa tiếng Việt

trong tâm trí

Âm Hán Việt

tâm lí

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc đứng sau giới từ để chỉ vị trí của suy nghĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

tâm lí

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3心xīn thanh 1里li thanh 5很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4

    Trong lòng tôi rất vui

  • 把bǎ thanh 3话huà thanh 4放fàng thanh 4在zài thanh 4心xīn thanh 1里li thanh 5

    Giữ lời nói trong lòng

Kết hợp thường gặp

  • 心xīn thanh 1里li thanh 5想xiǎng thanh 3

    nghĩ trong lòng

  • 心xīn thanh 1里li thanh 5明míng thanh 2白bai thanh 5

    hiểu trong lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.