Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xīn*suān

Nghĩa tiếng Việt

Tâm toan — lòng đau xót chua cay; cảm giác buồn tủi, thương xót khó tả.

Âm Hán Việt

tâm toan

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bộ: (bình rượu)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để diễn tả cảm xúc đau buồn, tủi thân

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tâm toan

Từng chữ

  • tâmlòng; tim
  • toanvị chua; đau ê ẩm; axít

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mô tả cảm giác thương xót, chua lòng khi chứng kiến cảnh khổ; mang tính chủ quan và cảm xúc hơn 悲伤.

Câu ví dụ

  • 看到他的处境,我感到心酸Kàn dào tā de chǔjìng, wǒ gǎndào xīnsuān thanh 4

    Nhìn thấy hoàn cảnh của anh ấy, tôi cảm thấy xót xa.

  • 她的遭遇让人心酸Tā de zāoyù ràng rén xīnsuān thanh 1

    Số phận của cô ấy làm người ta đau lòng.

  • 这段往事真的很心酸Zhè duàn wǎngshì zhēn de hěn xīnsuān thanh 4

    Chuyện cũ này thật sự rất chua xót.

  • 每次想起那件事就心酸Měi cì xiǎngqǐ nà jiàn shì jiù xīnsuān thanh 3

    Mỗi lần nhớ đến chuyện đó lại thấy lòng đau.

Kết hợp thường gặp

  • 感到心酸gǎndào xīnsuān thanh 3

    cảm thấy đau lòng

  • 令人心酸lìng rén xīnsuān thanh 4

    làm lòng người đau xót

  • 心酸落泪xīnsuān luòlèi thanh 1

    đau lòng rơi nước mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.