Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ tâm thế thảnh thơi, không cảm thấy tội lỗi. Dùng cho miêu tả tâm lý.
Câu ví dụ
- 他心安理得
Anh ấy心安, không cảm thấy tội lỗi
- 做坏事不能心安理得
Làm việc xấu không thể thảnh thơi
- 心安理得地接受
Chấp nhận một cách thảnh thơi
Kết hợp thường gặp
- 心安理得地
- 不能心安理得
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.