Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xīn*ān*lǐ*dé心

Nghĩa tiếng Việt

tâm an

Âm Hán Việt

tâm an lí đắc

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (trái tim)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

6 nét

Bộ: 王 (vua/ngọc)

11 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái thanh thản, không hổ thẹn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm an lí đắc

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 安anyên tĩnh, yên lành; làm yên lòng; an toàn; dự định
  • 理líquản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • 得đắcđược; trúng, đúng

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ tâm thế thảnh thơi, không cảm thấy tội lỗi. Dùng cho miêu tả tâm lý.

Câu ví dụ

  • 只zhǐ thanh 3要yào thanh 4尽jìn thanh 4力lì thanh 4了le, thanh 5,就jiù thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3心xīn thanh 1安ān thanh 1理lǐ thanh 3得dé thanh 2了le. thanh 5。

    Chỉ cần đã cố hết sức thì có thể thanh thản lương tâm rồi.

  • 他tā thanh 1没méi thanh 2做zuò thanh 4坏huài thanh 4事shì, thanh 4,所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3心xīn thanh 1安ān thanh 1理lǐ thanh 3得dé. thanh 2。

    Anh ấy không làm việc xấu, cho nên lòng thanh thản.

  • 拿ná thanh 2别bié thanh 2人ren thanh 5的de thanh 5钱qián, thanh 2,他tā thanh 1并bìng thanh 4不bù thanh 4心xīn thanh 1安ān thanh 1理lǐ thanh 3得dé. thanh 2。

    Nhận tiền của người khác, anh ấy chẳng hề thấy thanh thản lòng.

Kết hợp thường gặp

  • 心安理得地
  • 不能心安理得

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.