Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
tú*bù

Nghĩa tiếng Việt

đi bộ (đi bằng chân, không phương tiện)

Âm Hán Việt

đồ bộ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

10 nét

Bộ: (dừng lại)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ di chuyển hoặc tự bản thân nó làm động từ chỉ việc đi bộ đường dài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đồ bộ

Từng chữ

  • đồđi bộ; không, trống; đồ đệ, học trò
  • bộđi chân; bước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

徒步强调用脚走,区别于乘车、骑车等其他交通方式。常用于户外活动、运动语境。

Câu ví dụ

  • 我们徒步去长城Wǒmen túbù qù Chángchéng thanh 3

    Chúng tôi đi bộ đến Vạn Lý Trường Thành

  • 徒步旅行很有趣Túbù lǚxíng hěn yǒuqù thanh 2

    Du lịch đi bộ rất thú vị

  • 他们徒步穿越沙漠Tāmen túbù chuānyuè shāmò thanh 1

    Họ đi bộ vượt qua sa mạc

  • 我喜欢徒步Wǒ xǐhuan túbù thanh 3

    Tôi thích đi bộ

Kết hợp thường gặp

  • 徒步旅行túbù lǚxíng thanh 2

    du lịch đi bộ (trekking)

  • 徒步穿越túbù chuānyuè thanh 2

    đi bộ vượt qua

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.