Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dāng*miàn

Nghĩa tiếng Việt

Đương diện — trực tiếp trước mặt, đối mặt trực tiếp (không qua trung gian, không vắng mặt).

Âm Hán Việt

đương diện, miến

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức thực hiện hành động trực tiếp

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đương diện, miến

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • diện, miếnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

当面 nhấn mạnh tính trực tiếp, không qua trung gian; phân biệt với 当着...的面 — 当面 dùng độc lập được, 当着 cần bổ ngữ người.

Câu ví dụ

  • 有问题请当面说,不要背后议论。Yǒu wèntí qǐng dāngmiàn shuō, bú yào bèihòu yìlùn. thanh 3

    Có vấn đề thì nói thẳng mặt, đừng nói sau lưng.

  • 他们当面解决了误会。Tāmen dāngmiàn jiějué le wùhuì. thanh 1

    Họ giải quyết hiểu lầm trực tiếp với nhau.

  • 这件事需要当面谈,不适合发信息。Zhè jiàn shì xūyào dāngmiàn tán, bù shìhé fā xìnxī. thanh 4

    Việc này cần trao đổi trực tiếp mặt giáp mặt, không thích hợp nhắn tin.

  • 领导当面批评了他的工作态度。Lǐngdǎo dāngmiàn pīpíng le tā de gōngzuò tàidù. thanh 3

    Lãnh đạo trực tiếp phê bình thái độ làm việc của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 当面道歉dāngmiàn dàoqiàn thanh 1

    trực tiếp xin lỗi

  • 当面谈dāngmiàn tán thanh 1

    nói chuyện mặt đối mặt

  • 当面指出dāngmiàn zhǐchū thanh 1

    trực tiếp chỉ ra

  • 当面拒绝dāngmiàn jùjué thanh 1

    từ chối thẳng mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.