Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
dāng*rán

Nghĩa tiếng Việt

Tất nhiên, đương nhiên

Âm Hán Việt

đương nhiên

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để khẳng định sự việc là lẽ tất nhiên

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đương nhiên

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đứng đầu câu hoặc giữa câu, nhấn mạnh tính hiển nhiên hoặc đồng ý.

Câu ví dụ

  • 你当然可以参加这个活动。Nǐ dāngrán kěyǐ cānjiā zhège huódòng. thanh 3

    Bạn tất nhiên có thể tham gia hoạt động này.

  • 这是当然的,我同意你的看法。Zhè shì dāngrán de, wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ. thanh 4

    Điều này là đương nhiên, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 当然,我也想去旅行。Dāngrán, wǒ yě xiǎng qù lǚxíng. thanh 1

    Tất nhiên, tôi cũng muốn đi du lịch.

Kết hợp thường gặp

  • 理所当然lǐsuǒdāngrán thanh 3

    đương nhiên, lẽ ra là vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.