Từ vựng tiếng Trung
dāng*rán

Nghĩa tiếng Việt

Tất nhiên, đương nhiên

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đứng đầu câu hoặc giữa câu, nhấn mạnh tính hiển nhiên hoặc đồng ý.

Câu ví dụ

  • 你当然可以参加这个活动。Nǐ dāngrán kěyǐ cānjiā zhège huódòng. thanh 3

    Bạn tất nhiên có thể tham gia hoạt động này.

  • 这是当然的,我同意你的看法。Zhè shì dāngrán de, wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ. thanh 4

    Điều này là đương nhiên, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 当然,我也想去旅行。Dāngrán, wǒ yě xiǎng qù lǚxíng. thanh 1

    Tất nhiên, tôi cũng muốn đi du lịch.

Kết hợp thường gặp

  • 理所当然lǐsuǒdāngrán thanh 3

    đương nhiên, lẽ ra là vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.