Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dāng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận, để ý

Âm Hán Việt

đương tâm

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bộ: (tim)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng đầu câu mệnh lệnh hoặc làm động từ chính cảnh báo nguy hiểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đương tâm

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để nhắc nhở cẩn thận, tương đương với 小心.

Câu ví dụ

  • 当心车辆Dāngxīn chēliàng thanh 1

    Cẩn thận xe cộ

  • 你要当心一点Nǐ yào dāngxīn yīdiǎn thanh 3

    Bạn cần cẩn thận một chút

  • 当心脚下Dāngxīn jiǎoxià thanh 1

    Cẩn thận chân

Kết hợp thường gặp

  • 当心一点dāngxīn yīdiǎn thanh 1

    hãy cẩn thận

  • 当心火烛dāngxīn huǒzhú thanh 1

    cẩn thận lửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.