Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
dāng*chū

Nghĩa tiếng Việt

Vào lúc đó, lúc đầu, trước đây

Âm Hán Việt

đương sơ

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ để nhớ về quá khứ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đương sơ

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • lần đầu, vừa mới, bắt đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

当初 dùng để chỉ thời điểm trong quá khứ khi một việc bắt đầu hoặc xảy ra. Mang sắc thái hồi tưởng về quá khứ.

Câu ví dụ

  • 当初我不知道会这样。Dāngchū wǒ bù zhīdào huì zhèyàng. thanh 1

    Lúc đầu tôi không biết sẽ như vậy.

  • 当初我们应该更努力。Dāngchū wǒmen yīnggāi gèng nǔlì. thanh 1

    Lúc đó chúng ta nên nỗ lực hơn.

  • 当初的决定是对的。Dāngchū de juédìng shì duì de. thanh 1

    Quyết định lúc đầu là đúng.

Kết hợp thường gặp

  • 当初的决定dāngchū de juédìng thanh 1

    quyết định lúc đầu

  • 当初我们dāngchū wǒmen thanh 1

    chúng ta lúc đó

  • 想当初xiǎng dāngchū thanh 3

    nhớ lại lúc đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.