Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dāng*dài

Nghĩa tiếng Việt

hiện đại

Âm Hán Việt

đương đại

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để giới hạn phạm vi thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đương đại

Từng chữ

  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hiện đại

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1fǎn thanh 3yìng thanh 4le thanh 5dāng thanh 1dài thanh 4nián thanh 2qīng thanh 1rén thanh 2de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2xiàn thanh 4zhuàng. thanh 4

    Cuốn sách này phản ánh hiện trạng cuộc sống của giới trẻ đương đại.

  • thanh 1shì thanh 4dāng thanh 1dài thanh 4zuì thanh 4zhù thanh 4míng thanh 2de thanh 5xiě thanh 3shí thanh 2zhǔ thanh 3 thanh 4huà thanh 4jiā thanh 1zhī thanh 1yī. thanh 1

    Ông ấy là một trong những họa sĩ chủ nghĩa tả thực nổi tiếng nhất đương đại.

  • liǎo thanh 3jiě thanh 3dāng thanh 1dài thanh 4 thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn thanh 3duì thanh 4 thanh 3men thanh 5fēi thanh 1cháng thanh 2zhòng thanh 4yào. thanh 4

    Hiểu rõ sự phát triển của khoa học kỹ thuật đương đại rất quan trọng đối với chúng ta.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.