Từ vựng tiếng Trung
dāng*jīn

Nghĩa tiếng Việt

ngày nay, hiện nay

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết trang trọng để chỉ ngày nay. Trang trọng hơn 现在.

Câu ví dụ

  • 当今世界Dāngjīn shìjiè thanh 1

    Thế giới ngày nay

  • 当今社会Dāngjīn shèhuì thanh 1

    Xã hội hiện nay

  • 当今时代Dāngjīn shídài thanh 1

    Thời đại ngày nay

  • 当今的中国Dāngjīn de Zhōngguó thanh 1

    Trung Quốc hiện nay

  • 当今最流行的Dāngjīn zuì liúxíng de thanh 1

    Phổ biến nhất ngày nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.