Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSynonym: 强迫 (qiǎng pò - ép buộc), 逼迫 (bī pò - buộc). Mang sắc thái tiêu cực, vi phạm ý chí.
Câu ví dụ
- 强行闯入
cưỡng chế xông vào
- 不能强行要求
Không thể ép buộc yêu cầu
- 强行拆除
Tháo dỡ cưỡng chế
- 强行推行政策
Ép buộc thực hiện chính sách
Kết hợp thường gặp
- 强行要求
Yêu cầu ép buộc
- 强行进入
Xâm nhập cưỡng chế
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.