Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
qiáng*xíng

Nghĩa tiếng Việt

bằng vũ lực, ép buộc, cưỡng chế

Âm Hán Việt

cường hành

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị việc thực hiện hành vi một cách ép buộc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cường hành

Từng chữ

  • cườngmạnh
  • hànhđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 强迫 (qiǎng pò - ép buộc), 逼迫 (bī pò - buộc). Mang sắc thái tiêu cực, vi phạm ý chí.

Câu ví dụ

  • 强行闯入Qiángxíng chuǎngrù thanh 2

    cưỡng chế xông vào

  • 不能强行要求Bùnéng qiángxíng yāoqiú thanh 4

    Không thể ép buộc yêu cầu

  • 强行拆除Qiángxíng chāichú thanh 2

    Tháo dỡ cưỡng chế

  • 强行推行政策Qiángxíng tuīxíng zhèngcè thanh 2

    Ép buộc thực hiện chính sách

Kết hợp thường gặp

  • 强行要求qiángxíng yāoqiú thanh 2

    Yêu cầu ép buộc

  • 强行进入qiángxíng jìnrù thanh 2

    Xâm nhập cưỡng chế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.